BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG H̉A XĂ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đà Nẵng, ngày tháng năm 2012
THÔNG BÁO
TUYỂN SINH ĐÀO TẠO LIÊN THÔNG CAO ĐẲNG VÀ ĐẠI HỌC
HỆ CHÍNH QUI NĂM 2012 TẠI ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
I. NGÀNH ĐÀO TẠO, SỐ LƯỢNG, MÔN THI TUYỂN:
1. TỪ CAO ĐẲNG LÊN ĐẠI HỌC:
Trường |
Tên ngành |
Mă
Tuyển sinh |
Số
lượng |
Mă trường |
Môn thi |
|
ĐẠI HỌC BÁCH KHOA |
|
101 |
35 |
DDK |
|
|
2. Kỹ thuật gia công cơ khí |
|
2. Kỹ thuật điện, điện tử |
|
35 |
DDK |
1. Lư thuyết mạch điện |
|
2. Máy điện |
|
3. Kỹ thuật điện tử, truyền thông |
|
35 |
DDK |
1. Lư thuyết mạch điện tử |
|
2. Kỹ thuật mạch điện tử |
|
4. Kỹ thuật công tŕnh xây dựng |
|
35 |
DDK |
1. Cơ học kết cấu 1 |
|
2. Kỹ thuật thi công công tŕnh |
|
|
|
35 |
DDK |
1. Cơ học đất |
|
2. Thiết kế cầu đường |
|
6. Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - điện lạnh) |
|
35 |
DDK |
1. Kỹ thuật nhiệt |
|
2. Nhiệt - Lạnh |
|
7. Kỹ thuật cơ khí |
|
35 |
DDK |
1. Sức bền vật liệu |
|
2. Lư thuyết ô tô & nguyên lư động cơ |
|
8. Công nghệ thông tin |
|
35 |
DDK |
1. Kỹ thuật lập tŕnh |
|
2. Cơ sở dữ liệu |
|
9. Kỹ thuật cơ - điện tử |
111 |
35 |
DDK |
1. Truyền động cơ khí |
|
2. Hệ thống cơ điện tử |
|
10. Kỹ thuật môi trường |
112 |
35 |
DDK |
1. Thủy lực |
|
2. Kỹ thuật môi trường |
|
11. Công nghệ thực phẩm |
201 |
35 |
DDK |
1. Quá tŕnh và thiết bị công nghệ
hoá học |
|
2. Hóa sinh |
|
12. Công nghệ vật liệu |
203 |
35 |
DDK |
1. Quá tŕnh và thiết bị công nghệ
hoá học |
|
2. Cơ sở kỹ thuật hoá học |
|
13. Công nghệ sinh học |
206 |
35 |
DDK |
1. Quá tŕnh và thiết bị công nghệ
hoá học |
|
2. Sinh học đại cương |
|
ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ |
1. Ngôn ngữ Anh (Cử nhân tiếng Anh) |
751 |
70 |
DDF |
1. Ngữ pháp |
|
2. Đọc hiểu |
|
1. Ngôn ngữ Anh (Cử nhân tiếng Anh thương mại) |
759 |
35 |
DDF |
1. Ngữ pháp |
|
2. Đọc hiểu |
|
ĐẠI HỌC
SƯ PHẠM |
1. Công nghệ thông tin |
104 |
50 |
DDS |
1. Toán rời rạc |
|
2. Cấu trúc dữ liệu và giải thuật |
|
2. Việt Nam học (chuyên ngành Văn hoá - Du lịch) |
607 |
50 |
DDS |
1. Cơ sở văn hoá Việt Nam |
|
2. Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch |
2. TỪ TRUNG CẤP LÊN CAO ĐẲNG: Thi 3 môn gồm 2 môn cơ bản là Toán và Vật lư (cho tất cả các ngành của Trường Cao đẳng Công nghệ và Cao đẳng Công nghệ thông tin) và 1 môn cơ sở ngành.
Trường |
Tên ngành
|
Mă
Tuyển sinh |
Số
lượng |
Mă trường |
Môn thi cơ sở ngành |
|
CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ |
|
C71 |
50 |
DDC |
Vẽ kỹ thuật |
|
2. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
|
50 |
DDC |
Cơ sở kỹ thuật điện |
|
3. Công nghệ kỹ thuật ô tô |
|
40 |
DDC |
Vẽ kỹ thuật |
|
4. Công nghệ thông tin |
|
60 |
DDC |
Cơ sở dữ liệu |
|
5. Công nghệ kỹ thuật điện tử - truyền thông |
|
40 |
DDC |
Kỹ thuật mạch điện tử |
|
|
|
60 |
DDC |
Cơ học xây dựng |
|
|
|
40 |
DDC |
Cơ học xây dựng |
|
CAO ĐẲNG CÔNG
NGHỆ THÔNG TIN |
1. Công nghệ thông tin |
C90 |
40 |
DDI |
Kỹ thuật lập tŕnh |
|
2. Kế toán (chuyên ngành Kế toán -
Tin học) |
C93 |
40 |
DDI |
Nguyên lư kế toán |
II. VÙNG TUYỂN, ĐỐI TƯỢNG, ĐIỀU KIỆN DỰ THI VÀ CHÍNH SÁCH ƯU TIÊN:
1. Vùng tuyển: Tuyển sinh trong cả nước
2. Đối tượng: Gồm những người đă có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp (đăng kư thi tuyển từ trung cấp lên cao đẳng) hoặc bằng tốt nghiệp cao đẳng (đăng kư thi tuyển từ cao đẳng lên đại học) hệ chính quy tập trung, tốt nghiệp ngành tương ứng với ngành đăng kư thi tuyển đào tạo liên thông.
3. Điều kiện dự thi: Người tốt nghiệp lọai khá trở lên được tham gia dự tuyển ngay sau khi tốt nghiệp; người tốt nghiệp loại trung b́nh phải có ít nhất 1 năm làm việc (phải có giấy chứng nhận của cơ sở mà người tham gia dự thi đang công tác và làm việc) gắn với chuyên môn được đào tạo mới được tham gia dự tuyển.
4. Chính sách ưu tiên: Những người thuộc diện chính sách được hưởng chế độ ưu tiên theo các Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành.
III. HỒ SƠ ĐĂNG KƯ THI TUYỂN GỒM CÓ:
1. Phiếu đăng kư thi tuyển (theo mẫu của ĐHĐN).
2. Bản sao Bằng tốt nghiệp hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời (có công chứng).
3. Bản sao Kết quả học tập (có công chứng)
4. Bản sao Giấy chứng nhận là đối tượng ưu tiên (nếu có) có công chứng nhà nước.
5. Ba b́ thư có dán tem và ghi rơ họ tên, địa chỉ liên lạc của người đăng kư thi tuyển.
6. Ba ảnh màu chụp theo kiểu chứng minh nhân dân cỡ 4x6 cm có ghi họ, tên, ngày tháng năm sinh cuả thí sinh ở mặt sau (không kể ảnh đă dán vào phiếu dự tuyển).
7. Lệ phí đăng kư thi tuyển.
IV. NGÀY THI: 21-22/7 /2012 (thứ bảy và chủ nhật).
V. THỜI GIAN NHẬN HỒ SƠ: Kể từ ngày ra thông báo cho đến hết ngày 29/6/2012, tại Ban Đào tạo - Đại học Đà Nẵng, số 41 Lê Duẩn, Thành phố Đà Nẵng.
VI. ÔN TẬP:
Thời gian đăng kư: từ 14/05 đến 25/05/2012
Thời gian học dự kiến: từ 28/05 đến 30/06/2012
Lịch học chính thức sẽ thông báo trước ngày 28/05/2012
Muốn biết thêm chi tiết xin liên hệ trực tiếp với Ban Đào tạo - Đại học Đà Nẵng, số 41 Lê Duẩn, Thành phố Đà Nẵng, điện thoại (0511) 3835345 hoặc xem trên Website của Đại học Đà Nẵng http://ts.udn.vn/